Danh mục sản phẩm
VẬT TƯ TIÊU HAO
BẠC ĐẠN TỔNG HỢP
1. BRAND KOYO
1.1 Bạc Đạn Tròn Koyo
1.13 Bạc Đạn Thông Số Mỹ
1.11 Bạc Đạn Ô Tô Koyo
1.8 Bạc Đạn Ốc Bít Koyo
1.12 Bạc Đạn Mắt Trâu*Koyo
1.16 Cốt Bơm*Koyo
1.4 Nhào Cana Koyo
1.14 Bạc Đạn Kim Koyo
1.10 N-NU-NF-NJ Koyo
1.15 GỐI ĐỠ UCP*Koyo
1.7 Bạc Đạn Xe Máy Koyo
1.5 Bạc Nhào Chà Koyo
1.3 Bạc Đạn Nhào Tròn Koyo
1.6 Bạc Đạn Đôi Koyo
1.9 Bạc Đạn Đũa Koyo
1.2 Bạc Đạn Côn Koyo
2. BRAND SKF
3. BRAND NACHI
1.14 Bạc Đạn Thông Số Mỹ - Nachi
1.13 Bạc Đạn Mắt Trâu - Nachi
1.16 Cốt Bơm
1.7 BẠC ĐẠN ĐŨA - NACHI
1.12 Bạc Đạn Ô Tô - Nachi
1.8 Bạc Đạn Ốc Bít - Nachi
1.11 Bạc Đạn Xe Máy - Nachi
1.15 Gối Đỡ - Nachi
1.5 Bạc Đạn Đôi - Nachi
1.10 Bạc Đạn Chà - Nachi
1.9 BẠC ĐẠN KIM - NACHI
1.3 Bạc Đạn Nhào Tròn - Nachi
1.6 Bạc Đạn N-NU-NF-NJ - NACHI
1.2 Bạc Đạn Côn - Nachi
1.4 Bạc Đạn Nhào Cà Na - Nachi
1.1 Bạc Đạn Tròn - Nachi
4. BRAND NTN
1.11 Bạc Đạn Ô Tô -NTN
1.6 Bạc Đạn Ốc Bít -NTN
1.5 Bạc Đạn Đôi -NTN
1.16 Bạc Đạn NF-NTN
1.21 Cốt Bơm-NTN
1.2 Bạc Đạn Côn -NTN
1.13 Bạc Đạn Xe Máy - NTN
1.19 Bạc Đạn Kim - NTN
1.18 Bạc Đạn NJ-NTN
1.20 Gối Đỡ-NTN
1.14 Bạc Đạn Thông Số Mỹ -NTN
1.12 Bạc Đạn N-NTN
1.15 Bạc Đạn Mắt Trâu - NTN
1.17 Bạc Đạn Thông Số Mỹ
1.8 Bạc Đạn Chà -NTN
1.10 Bạc Đạn NU- NTN
1.7 BẠC ĐẠN ĐŨA -NTN
1.9 BẠC ĐẠN KIM -NTN
1.1 Bạc Đạn Tròn -NTN
1.3 Bạc Đạn Nhào Tròn -NTN
1.4 Bạc Đạn Nhào Cà Na -NTN
5. BRAND NSK
1.7 BẠC ĐẠN ĐŨA - NSK
1.5 Bạc Đạn Đôi - NSK
1.11 Bạc Đạn Ô Tô - NSK
1.14 Bạc Đạn Thông Số Mỹ - NSK
1.13 Bạc Đạn Mắt Trâu - NSK
1.6 Bạc Đạn Ốc Bít - NSK
1.4 Bạc Đạn Nhào Cà Na - NSK
1.3 Bạc Đạn Nhào Tròn - NSK
1.2 Bạc Đạn Côn - NSK
1.1 Bạc Đạn Tròn - NSK
1.18 Cốt Bơm
1.9 Bạc Đạn N-NSK
1.15 Bạc Đạn NF-NSK
1.19 Bạc Đạn NU-NSK
1.16 Gối Đỡ - NSK
1.17 Bạc Đạn NJ-NSK
1.12 Bạc Đạn Xe Máy - NSK
1.10 Bạc Đạn Kim - NSK
1.7 BẠC ĐẠN ĐŨA - NACHI
1.8 Bạc Đạn Chà - NSK
1.6 Bạc Đạn Ốc Bít - Nachi
6. BRAND TIMKEN
1.7 BẠC ĐẠN ĐŨA - Timken
1.13 Bạc Đạn Thông Số Mỹ - Timken
1.16 Cốt Bơm
1.15 Gối Đỡ - Timken
1.14 Bạc Đạn Kim - Timken
1.11 Bạc Đạn Xe Máy - Timken
1.9 Bạc Đạn N-NU-NF-NJ - Timken
1.6 Bạc Đạn Ốc Bít - Timken
1.12 Bạc Đạn Mắt Trâu - Timken
1.4 Bạc Đạn Nhào Cà Na - Timken
1.10 Bạc Đạn Ô Tô - Timken
1.8 Bạc Đạn Chà - Timken
1.3 Bạc Đạn Nhào Tròn - Timken
1.2 Bạc Đạn Côn - Timken
1.5 Bạc Đạn Đôi - Timken
1.1 Bạc Đạn Tròn - Timken
7. Thương Hiệu F1
8. Thương Hiệu FAG
1.3 Bạc Đạn Nhào Tròn - FAG
1.15 Gối Đỡ - FAG
1.8 Bạc Đạn N-NU-NF-NJ - FAG
1.16 Cốt Bơm
1.12 Bạc Đạn Mắt Trâu - FAG
1.14 Bạc Đạn Kim - FAG
1.13 Bạc Đạn Thông Số Mỹ - FAG
1.11 Bạc Đạn Chà - FAG
1.7 BẠC ĐẠN ĐŨA - FAG
1.5 Bạc Đạn Đôi - FAG
1.10 Bạc Đạn Xe Máy - FAG
1.6 Bạc Đạn Ốc Bít - FAG
1.9 Bạc Đạn Ô Tô - FAG
1.2 Bạc Đạn Côn - FAG
1.4 Bạc Đạn Nhào Cà Na - FAG
1.1 Bạc Đạn Tròn - FAG
9. Thương Hiệu KYK
1.11 Bạc Đạn Xe Máy - KYK
1.7 BẠC ĐẠN ĐŨA - KYK
1.5 Bạc Đạn Đôi - KYK
1.12 Bạc Đạn Mắt Trâu - KYK
1.14 Bạc Đạn Kim - KYK
1.16 Cốt Bơm
1.15 Gối Đỡ - KYK
1.10 Bạc Đạn Ô Tô - KYK
1.13 Bạc Đạn Thông Số Mỹ - KYK
1.9 Bạc Đạn N-NU-NF-NJ - KYK
1.4 Bạc Đạn Nhào Cà Na - KYK
1.8 Bạc Đạn Chà - KYK
1.6 Bạc Đạn Ốc Bít - KYK
1.3 Bạc Đạn Nhào Tròn - KYK
1.1 Bạc Đạn Tròn - KYK
1.2 Bạc Đạn Côn - KYK
10. Thương Hiệu KBC
1.9 Bạc Đạn N-NU-NF-NJ - KBC
1.10 Bạc Đạn Ô Tô - KBC
1.11 Bạc Đạn Xe Máy - KBC
1.2 Bạc Đạn Côn - KBC
1.12 Bạc Đạn Mắt Trâu - KBC
1.16 Cốt Bơm
1.13 Bạc Đạn Thông Số Mỹ - KBC
1.15 Gối Đỡ - KBC
1.14 Bạc Đạn Kim - KBC
1.7 BẠC ĐẠN ĐŨA - KBC
1.6 Bạc Đạn Ốc Bít - KBC
1.8 Bạc Đạn Chà - KBC
1.4 Bạc Đạn Nhào Cà Na - KBC
1.3 Bạc Đạn Nhào Tròn - KBC
1.5 Bạc Đạn Đôi - KBC
1.1 Bạc Đạn Tròn - KBC
12. BẠC ĐẠN KG
13. CÁC LOẠI BRAND KHÁC
14. Thương Hiệu BMT
15. Thương Hiệu SME
16. CÁC LOẠI MỠ BÔI TRƠN
THƯƠNG HIỆU DELI
Phớt chắn dầu nắp cuối VK 52 × 7 mm, còn gọi là phớt bịt đầu hoặc nắp bịt lỗ, được sử dụng để đóng kín đầu trục hoặc lỗ gia công không còn sử dụng trên vỏ máy. Sản phẩm giúp hạn chế dầu bôi trơn rò rỉ ra ngoài, đồng thời ngăn bụi bẩn, hơi ẩm và tạp chất xâm nhập vào cụm cơ khí.
Khác với phớt chặn dầu dạng TC có môi tiếp xúc với trục quay, phớt VK là chi tiết làm kín tĩnh, có dạng nắp kín và được ép trực tiếp vào lỗ trên vỏ máy.
Tên sản phẩm: Phớt chắn dầu nắp cuối
Ký hiệu sản phẩm: VK 52 × 7
Tên gọi khác: Phớt bịt đầu, nắp bịt phớt, blanking seal, end-cap seal
Loại làm kín: Làm kín tĩnh
Đường kính ngoài: 52 mm
Bề dày: 7 mm
Đường kính trong: Không có, sản phẩm dạng nắp kín
Vật liệu làm kín: Cao su nitrile NBR
Cấu tạo tham khảo: Cao su NBR bao ngoài lõi kim loại
Kiểu môi làm kín: Không có môi phớt
Màu sắc thông dụng: Đen
Phương pháp lắp: Ép vào lỗ trên vỏ máy
Kích thước lỗ lắp danh nghĩa: 52 mm
Số lượng: 01 cái
Thương hiệu/Nhà sản xuất: Tùy theo từng lô hàng
Lưu ý: Ký hiệu VK thể hiện kiểu kết cấu phớt nắp cuối, không phải tên thương hiệu. Vật liệu lõi, màu sắc và ký hiệu in trên sản phẩm có thể khác nhau tùy nhà sản xuất.
Bịt kín đầu trục không xuyên qua vỏ máy.
Đóng các lỗ gia công hoặc lỗ lắp ráp không còn sử dụng.
Hạn chế dầu và mỡ bôi trơn rò rỉ khỏi vỏ hộp số hoặc cụm truyền động.
Ngăn bụi, nước và tạp chất xâm nhập vào bên trong thiết bị.
Bảo vệ vòng bi, bánh răng và các chi tiết cơ khí được bôi trơn.
Sử dụng trong hộp số, động cơ, máy bơm và cụm truyền động.
Phù hợp với vỏ ổ bi, máy công nghiệp, thiết bị nông nghiệp và hệ thống cơ khí.
Dùng cho vị trí làm kín tĩnh có đường kính lỗ lắp phù hợp 52 mm.
Thiết kế dạng nắp kín, phù hợp để bịt đầu trục và lỗ trên vỏ máy.
Kích thước tiêu chuẩn 52 × 7 mm, thuận tiện kiểm tra và thay thế.
Cao su NBR có khả năng tương thích với nhiều loại dầu bôi trơn gốc khoáng thông dụng.
Lớp cao su bên ngoài tạo độ kín khi ép vào lỗ vỏ máy.
Lõi kim loại hỗ trợ giữ hình dạng và tăng độ ổn định khi lắp.
Không có môi phớt nên không tiếp xúc ma sát với trục quay.
Kết cấu gọn, không cần chế tạo thêm nắp bịt bằng kim loại riêng.
Hỗ trợ bảo vệ dầu bôi trơn và các chi tiết bên trong thiết bị.
Phù hợp cho sửa chữa, bảo trì và lắp ráp máy móc công nghiệp.
Dừng máy, ngắt nguồn điện và xả áp suất trong hệ thống trước khi tháo lắp.
Tháo phớt cũ bằng dụng cụ phù hợp, tránh làm trầy xước lỗ lắp.
Vệ sinh sạch dầu cũ, bụi bẩn, gỉ sét và ba via trên bề mặt lỗ.
Đo lại đường kính lỗ lắp và chiều sâu để xác nhận đúng kích thước 52 × 7 mm.
Kiểm tra phớt mới, không sử dụng nếu cao su bị nứt, rách hoặc lõi bị biến dạng.
Có thể bôi một lớp dầu tương thích thật mỏng lên đường kính ngoài để hỗ trợ lắp.
Đặt phớt vuông góc với lỗ và dùng dụng cụ ép có bề mặt phẳng.
Ép đều quanh chu vi, không để phớt bị nghiêng hoặc móp méo.
Kiểm tra độ phẳng, độ chắc chắn và tình trạng rò rỉ sau khi vận hành thử.
Không đóng trực tiếp bằng búa kim loại lên bề mặt phớt.
Không dùng tua vít hoặc vật sắc nhọn chọc vào lớp cao su.
Không lắp phớt vào lỗ bị xước sâu, méo hoặc có nhiều ba via.
Không sử dụng phớt VK thay cho phớt môi làm kín trục quay.
Không nên tái sử dụng phớt đã tháo khỏi thiết bị.
Cần kiểm tra khả năng tương thích của NBR với dầu, hóa chất và nhiệt độ thực tế.
Không dùng trong môi trường áp suất cao nếu chưa có xác nhận kỹ thuật của nhà sản xuất.
Kiểm tra hệ thống thông hơi của hộp máy để tránh áp suất bên trong đẩy phớt ra ngoài.
Nên đeo kính và găng tay bảo hộ khi bảo trì thiết bị.
Quy cách sản phẩm: 01 phớt nắp cuối VK 52 × 7 mm.
Đơn vị tính: Cái.
Bao bì: Túi hoặc hộp theo quy cách của nhà cung cấp.
Thương hiệu: Tùy theo lô hàng thực tế.
Xuất xứ hàng hóa: Vui lòng đối chiếu trên bao bì hoặc chứng từ của từng lô hàng.
Bảo hành hoặc đổi trả: Theo chính sách của nhà phân phối và NKV Fast đối với lỗi kỹ thuật từ nhà sản xuất.
Sản phẩm đã lắp đặt, bị biến dạng, rách cao su hoặc hư hỏng do chọn sai kích thước có thể không thuộc phạm vi đổi trả.
Số 52 mm là đường kính ngoài của phớt và 7 mm là bề dày. Đây là phớt dạng nắp kín nên không có thông số đường kính trục ở giữa như phớt chặn dầu TC.
Không. Phớt VK dùng để bịt kín lỗ hoặc đầu trục theo nguyên lý làm kín tĩnh. Phớt TC có môi làm kín tiếp xúc với trục quay; hai loại có cấu tạo và ứng dụng khác nhau.
Không. NBR phù hợp với nhiều loại dầu bôi trơn gốc khoáng thông dụng, nhưng khả năng làm việc còn phụ thuộc vào loại dầu, hóa chất, nhiệt độ và áp suất. Cần kiểm tra điều kiện vận hành trước khi lắp.
Quý khách có nhu cầu mua Phớt chắn dầu nắp cuối VK 52 × 7 mm vui lòng liên hệ NKV Fast để được tư vấn, kiểm tra tình trạng hàng và nhận báo giá:
Hotline: 0908 804 279 hoặc 0934 946 894
Website: www.nkv268.com
Email: Infor@nkvfast.com
Zalo: 0908 804 279 hoặc 0948 786 715
Hình 1 – Phớt nắp cuối VK 52 × 7 mm

Hình 2 – Minh họa cấu tạo dòng phớt nắp cuối EC/VK

Hình ảnh dùng để nhận diện kiểu sản phẩm. Ngoại quan và ký hiệu có thể thay đổi tùy nhà sản xuất hoặc lô hàng.
427B Đường Quảng Hòa Xương, Khu phố Nguyễn Trãi, Phường Bình Dương, HCM
0908804279
infor@nkvfast.com
