Bulong Inox 304 DIN933 M16x65

address 427B Đường Quảng Hòa Xương, Khu phố Nguyễn Trãi, Phường Bình Dương, HCM
0908804279
infor@nkvfast.com

Danh mục sản phẩm

Bulong Inox 304 DIN933 M16x65

  • SP004054
  • Liên hệ
  • - +
  • 62

BU LÔNG INOX 304 DIN 933 M16 × 65 MM – ĐẦU LỤC GIÁC, REN SUỐT – 1 CÁI

1. Giới thiệu sản phẩm

Bu lông inox 304 DIN 933 M16 × 65 mm là loại bu lông đầu lục giác ngoài, thân ren suốt, chuyên dùng để liên kết các chi tiết cơ khí. Sản phẩm được chế tạo từ inox 304, còn được gọi là thép không gỉ A2, có khả năng chống ăn mòn tốt hơn thép carbon thông thường.

Kích thước M16 × 65 mm phù hợp cho máy móc, kết cấu kim loại, thiết bị công nghiệp và các vị trí thường xuyên tiếp xúc với độ ẩm. Bu lông có thể kết hợp với đai ốc M16 và vòng đệm phù hợp để tạo thành bộ liên kết hoàn chỉnh.

2. Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Bu lông đầu lục giác ren suốt

  • Tiêu chuẩn: DIN 933

  • Tiêu chuẩn tương đương hiện hành: ISO 4017

  • Kích thước: M16 × 65 mm

  • Đường kính ren danh nghĩa: 16 mm

  • Chiều dài thân tính từ dưới đầu: 65 mm

  • Kiểu ren: Ren hệ mét, ren suốt

  • Bước ren tiêu chuẩn: 2,0 mm

  • Chiều ren: Ren phải

  • Dung sai ren ngoài thông dụng: 6g

  • Kiểu đầu: Lục giác ngoài

  • Kích thước khóa s: 24 mm

  • Chiều cao đầu k: Khoảng 10 mm

  • Đường kính qua góc đầu e: Tối thiểu khoảng 26,75 mm

  • Vật liệu: Thép không gỉ inox 304

  • Nhóm vật liệu tương ứng: Inox A2

  • Cấp bền thường gặp: A2-70

  • Khối lượng lý thuyết tham khảo: Khoảng 123 g/cái

  • Số lượng: 01 cái

Lưu ý về cấp bền: Chỉ xác định sản phẩm là A2-70 khi trên đầu bu lông hoặc chứng từ lô hàng có ký hiệu tương ứng. Ký hiệu A2-70 thể hiện bu lông inox nhóm A2 có độ bền kéo tối thiểu 700 MPa.

3. Công dụng và phạm vi sử dụng

  • Liên kết các chi tiết máy và cụm thiết bị cơ khí.

  • Lắp ráp khung, giá đỡ, bản mã và kết cấu kim loại.

  • Sử dụng trong hệ thống đường ống, máy bơm và thiết bị sản xuất.

  • Lắp đặt thiết bị điện, tủ điện và hệ thống phụ trợ nhà máy.

  • Phù hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp.

  • Sử dụng tại những vị trí có độ ẩm hoặc cần hạn chế gỉ sét.

  • Kết hợp với đai ốc M16 và vòng đệm phẳng hoặc vòng đệm vênh.

  • Ren suốt thuận tiện điều chỉnh chiều sâu siết và kẹp các chi tiết có độ dày khác nhau.

4. Đặc điểm nổi bật

  • Sản xuất theo kiểu dáng DIN 933 với đầu lục giác và thân ren suốt.

  • Inox 304 có khả năng chống ăn mòn tốt trong môi trường thông thường.

  • Không cần lớp mạ kẽm nên hạn chế tình trạng bong tróc lớp phủ.

  • Đầu lục giác 24 mm thuận tiện thao tác bằng cờ lê, đầu tuýp hoặc cần siết lực.

  • Bước ren M16 tiêu chuẩn 2,0 mm, dễ kết hợp với đai ốc và lỗ ren phổ biến.

  • Chiều dài 65 mm được đo từ mặt dưới đầu bu lông đến cuối thân.

  • Bề mặt sáng, dễ vệ sinh và phù hợp cho các cụm máy yêu cầu tính thẩm mỹ.

  • Thích hợp sử dụng trong cơ khí, chế tạo máy và bảo trì công nghiệp.

5. Hướng dẫn sử dụng và lưu ý an toàn

Hướng dẫn sử dụng

  1. Kiểm tra đúng kích thước ren M16 và bước ren 2,0 mm trước khi lắp.

  2. Làm sạch ren bu lông, đai ốc và lỗ ren, loại bỏ bụi bẩn hoặc ba via.

  3. Lắp thêm vòng đệm nếu cần phân bố lực hoặc bảo vệ bề mặt chi tiết.

  4. Vặn bu lông bằng tay vài vòng để bảo đảm ren vào đúng khớp.

  5. Sử dụng cờ lê hoặc đầu tuýp 24 mm để siết.

  6. Siết đúng lực quy định của bản vẽ hoặc nhà sản xuất thiết bị.

  7. Kiểm tra lại độ chặt sau khi thiết bị vận hành thử nếu liên kết chịu rung động.

Lưu ý an toàn

  • Không dùng bu lông có ren móp, đầu nứt hoặc thân bị cong.

  • Không dùng búa đóng bu lông vào lỗ có kích thước không phù hợp.

  • Không tự áp dụng một giá trị lực siết chung cho mọi liên kết.

  • Nên sử dụng chất chống kẹt ren chuyên dụng khi siết bu lông và đai ốc inox.

  • Tránh siết bằng máy ở tốc độ quá cao vì inox có thể bị dính hoặc bó ren.

  • Không sử dụng cho liên kết nâng hạ hoặc kết cấu chịu lực quan trọng khi chưa có tính toán kỹ thuật.

  • Inox 304 không phải lựa chọn tối ưu cho môi trường nước biển hoặc có hàm lượng clorua cao; nên cân nhắc inox 316.

  • Không trộn lẫn bu lông khác bước ren dù có cùng đường kính danh nghĩa M16.

6. Quy cách đóng gói, xuất xứ và bảo hành

  • Quy cách sản phẩm: 01 bu lông inox 304 DIN 933 M16 × 65 mm.

  • Phụ kiện đi kèm: Không bao gồm đai ốc và vòng đệm, trừ khi có thỏa thuận riêng.

  • Đóng gói số lượng lớn: Theo túi, hộp hoặc yêu cầu đặt hàng.

  • Thương hiệu/nhà sản xuất: Tùy theo lô hàng cung cấp.

  • Xuất xứ: Vui lòng đối chiếu trên bao bì, hóa đơn hoặc chứng từ từng lô hàng.

  • Có thể cung cấp CO, CQ hoặc chứng chỉ vật liệu theo điều kiện của đơn hàng.

  • Bảo hành hoặc đổi trả áp dụng đối với lỗi sản xuất theo chính sách của nhà cung cấp.

  • Sản phẩm đã sử dụng, hỏng ren hoặc biến dạng do siết quá lực có thể không được đổi trả.

7. Câu hỏi thường gặp

Kích thước M16 × 65 mm có ý nghĩa gì?

M16 là đường kính ren danh nghĩa 16 mm. Số 65 mm là chiều dài thân bu lông được đo từ mặt dưới đầu lục giác đến cuối bu lông, không bao gồm chiều cao đầu.

DIN 933 khác DIN 931 như thế nào?

DIN 933 là bu lông đầu lục giác có ren suốt gần đến mặt dưới đầu. DIN 931 là bu lông lục giác ren lửng, trên thân có một đoạn trơn. Cần lựa chọn đúng kiểu ren theo bản vẽ và yêu cầu chịu lực của mối ghép.

Bu lông DIN 933 M16 sử dụng cờ lê bao nhiêu?

Bu lông M16 theo DIN 933 có chiều rộng hai mặt phẳng của đầu lục giác khoảng 24 mm, vì vậy sử dụng cờ lê hoặc đầu tuýp 24 mm.

8. Liên hệ nhận báo giá

Quý khách có nhu cầu mua Bu lông inox 304 DIN 933 M16 × 65 mm vui lòng liên hệ NKV Fast để được tư vấn, kiểm tra cấp bền, số lượng đóng gói và nhận báo giá:

9. Hình ảnh sản phẩm tham khảo

Hình 1 – Bu lông inox DIN 933 M16 × 65 mm ren suốt

Bu lông inox 304 DIN 933 M16x65

Hình 2 – Kết cấu đầu lục giác và thân ren suốt DIN 933

Bu lông inox A2 DIN 933 đầu lục giác ren suốt

Hình ảnh minh họa; ký hiệu trên đầu, độ bóng và hình thức thực tế có thể thay đổi tùy nhà sản xuất.

Sản phẩm cùng loại

Zalo
Maps
Facebook
0
Hotline
0908804279